Học phí – Cơ sở Kyoto

(Giá bằng JPY – áp dụng từ tháng 4 năm 2021 đến tháng 3 năm 2022)

Thời lượng 1 học kỳ
(10 tuần)
2 học kỳ
(20 tuần)
2 tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 9 tuần
Giá thông thường ¥201,500 ¥388,000 ¥58,900 ¥76,725 ¥94,550 ¥112,375 ¥130,200 ¥148,025 ¥165,850 ¥183,675
Miễn giảm đặc biệt -¥25,500 -¥68,000 0 0 -¥10,200 -¥12,750 -¥15,300 -¥17,850 -¥20,400 -¥22,950
Tổng cộng ¥176,000 ¥320,000 ¥58,900 ¥76,725 ¥84,350 ¥99,625 ¥114,900 ¥130,175 ¥145,450 ¥160,725

※ Có thể đăng ký ít nhất 2 tuần trở lên, đơn vị tính theo tuần.
※ Trên đây là tổng chi phí ban đầu bao gồm phí nhập học, học phí, phí tài liệu giảng dạy và phí cơ sở vật chất.
※ Chiến dịch ưu đãi trên chỉ áp dụng cho kỳ nhập học từ 1/4/2021 – 31/3/2022.

(Giá bằng JPY – áp dụng từ tháng 4 năm 2021 đến tháng 3 năm 2022)

Thời lượng 1 học kỳ
(10 tuần)
2 tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 9 tuần
Giá thông thường ¥235,250 ¥65,150 ¥85,975 ¥106,800 ¥129,125 ¥149,950 ¥170,775 ¥193,600 ¥214,425
Miễn giảm đặc biệt -¥20,000 0 0 -¥8,000 -¥10,000 -¥12,000 -¥14,000 -¥16,000 -¥18,000
Tổng cộng ¥215,250 ¥65,150 ¥85,975 ¥98,800 ¥119,125 ¥137,950 ¥156,775 ¥177,600 ¥196,425

※ Có thể đăng ký ít nhất 2 tuần trở lên, đơn vị tính theo tuần.
※ Trên đây là tổng chi phí ban đầu bao gồm phí nhập học, học phí, phí tài liệu giảng dạy và phí cơ sở vật chất.
※ Chiến dịch ưu đãi trên chỉ áp dụng cho kỳ nhập học từ 1/4/2021 – 31/3/2022.

(Giá bằng JPY – áp dụng từ tháng 4 năm 2021 đến tháng 3 năm 2022)
Thời lượng 6 tháng (2 học kỳ) 1 năm (4 học kỳ)
Phí xét hồ sơ ¥22,000 ¥22,000
Phí nhập học ¥55,000 ¥55,000
Học phí ¥340,000 ¥680,000
Giáo trình ¥16,500 ¥33,000
Cơ sở vật chất ¥16,500 ¥33,000
Tổng cộng ¥450,000 ¥823,000
・Phí xin Visa phải được thanh toán vào thời điểm đăng kí học.
(Giá bằng JPY – áp dụng từ tháng 4 năm 2021 đến tháng 3 năm 2022)
Thời lượng 2 tuần 4 tuần 1 học kỳ
(10 tuần)
2 học kỳ
(20 tuần)
Tuyển sinh ¥15,000 ¥15,000 ¥15,000 ¥15,000
Học phí ¥34,000 ¥68,000 ¥170,000 ¥340,000
Giáo trình ¥8,250 ¥8,250 ¥8,250 ¥16,500
Cơ sở vật chất ¥1,650 ¥3,300 ¥8,250 ¥16,500
Miễn giảm đặc biệt 0 -¥10,200 -¥25,500 -¥68,000
Tổng cộng ¥58,900 ¥84,350 ¥176,000 ¥320,000
・Học phí cho khóa học 3 tháng (6 tháng đối với một số quốc tịch) của người đã ở Nhật Bản và không cần Visa sinh viên.
・Bạn có thể nhập học vào giữa kì sau khi vượt qua bài kiểm tra trình độ.
・Hạn chót đăng kí là 30 ngày trước khi học kì bắt đầu (đối với trường hợp nhập học giữa kì là 30 ngày trước ngày đi học đầu tiên của kì).
(Giá bằng JPY – áp dụng từ tháng 4 năm 2021 đến tháng 3 năm 2022)
Thời lượng 2 tuần 4 tuần 1 học kỳ (10 tuần)
Tuyển sinh ¥15,000 ¥15,000 ¥15,000
Học phí ¥40,000 ¥80,000 ¥200,000
Giáo trình ¥8,500 ¥8,500 ¥12,000
Cơ sở vật chất ¥1,650 ¥3,300 ¥8,250
Miễn giảm đặc biệt 0 -¥8,000 -¥20,000
Tổng cộng ¥65,150 ¥98,800 ¥215,250
・Các lớp học thực hành tiếng Nhật chuyên sâu ngắn hạn, bao gồm ngữ pháp, viết, trò chuyện và trải nghiệm các nét văn hóa độc đáo của Nhật Bản ở Kyoto (20 tiết/tuần, 15 sinh viên/lớp).
・Khóa học này mang đến giờ học trải nghiệm văn hóa cách 2 tuần 1 lần được kết hợp vào chương trình giảng dạy nên được rất nhiều sinh viên yêu thích.
・Trình độ tiếng Nhật từ cấp độ 0 đến Sơ Trung cấp (khoảng JLPT N3).
・Ứng viên có thể nhập học vào giữa kỳ nếu có chỗ trống trong lớp phù hợp sau khi hoàn thành bài kiểm tra trình độ.
・Hạn chót đăng ký là 30 ngày, về nguyên tắc trước khi bắt đầu học kỳ. Đối với trường hợp nhập học vào giữa kỳ, hạn chót đăng ký là một tháng trước khi khóa học đó bắt đầu.
・Phí nhập học chỉ bao gồm trong học kỳ đầu tiên. Các lần thanh toán sau chi phí sẽ dựa theo thời gian lưu trú. Tuy nhiên, chi phí của tài liệu giảng dạy sẽ được tính theo số lượng học kỳ thực tế.

(Giá bằng JPY – áp dụng từ tháng 4 năm 2020 đến tháng 3 năm 2022)

Tổng số tiết Một tiết 2-5 học sinh 6-10 học sinh 11-15 học sinh
1~20 ¥6,800 ¥6,400 ¥4,200 ¥3,100
21~50 ¥6,400 ¥5,700 ¥3,500 ¥2,400
51~ ¥5,700 ¥5,300 ¥3,100 ¥2,000
・1 tiết=45 phút
・Phí tài liệu chưa được bao gồm trong giá.
・Phí tài liệu sẽ được tính riêng.
・Vui lòng liên hệ với chúng tôi nếu bạn có bất kỳ yêu cầu về thời gian, ngày và địa điểm cụ thể.

 

top